Hình nền cho pistachio
BeDict Logo

pistachio

/pɪsˈtæʃi.əʊ/ /pɪsˈtæʃioʊ/

Định nghĩa

noun

Hạt dẻ cười

A deciduous tree (Pistacia vera) grown in parts of Asia for its drupaceous fruit.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có một cây hạt dẻ cười, mỗi mùa hè đều cho rất nhiều hạt ngon.