noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt dẻ cười. A deciduous tree (Pistacia vera) grown in parts of Asia for its drupaceous fruit. Ví dụ : "My aunt grows pistachios on her farm in California, and we always get a big bag during harvest season. " Dì của tôi trồng hạt dẻ cười trong trang trại ở California, và chúng tôi luôn được một bao lớn vào mùa thu hoạch. plant fruit food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt dẻ cười. The nutlike fruit of this tree. Ví dụ : "I love adding pistachios to my homemade ice cream. " Tôi rất thích thêm hạt dẻ cười vào món kem tự làm ở nhà. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh hồ trỉ, màu xanh quả hồ trỉ. (color) A pale green colour, like that of a pistachio seed. Ví dụ : "The nursery was painted a calming pistachios, creating a soft and welcoming atmosphere. " Phòng trẻ được sơn màu xanh hồ trỉ dịu nhẹ, tạo nên một bầu không khí mềm mại và ấm cúng. color food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc