Hình nền cho plutonism
BeDict Logo

plutonism

/ˈpluːtənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa địa chất cũ giải thích thuyết núi lửa (plutonism) là cách mà hoạt động núi lửa sâu bên trong lòng đất tạo ra đá, sau đó đá bị xói mòn và tái tạo thành các lớp theo thời gian.