BeDict Logo

wells

/wɛlz/
Hình ảnh minh họa cho wells: Hầm chứa cá sống.
noun

Người ngư dân cẩn thận đặt những con cua sống vào các hầm chứa cá sống trên thuyền của mình, đảm bảo nước biển tươi lưu thông qua đó để giữ chúng sống đến chợ.

Hình ảnh minh họa cho wells: Giếng chân vịt.
noun

Chiếc thuyền đánh cá có giếng chân vịt ở phía đuôi tàu, cho phép thuyền trưởng nâng chân vịt phụ lên khi không cần dùng đến nó để điều khiển tàu ở vùng nước nông.