Hình nền cho wells
BeDict Logo

wells

/wɛlz/

Định nghĩa

noun

Giếng, mạch nước.

Ví dụ :

Những người nông dân đã đào vài cái giếng để cung cấp nước cho mùa màng trong suốt mùa khô.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận đặt những con cua sống vào các hầm chứa cá sống trên thuyền của mình, đảm bảo nước biển tươi lưu thông qua đó để giữ chúng sống đến chợ.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá có giếng chân vịt ở phía đuôi tàu, cho phép thuyền trưởng nâng chân vịt phụ lên khi không cần dùng đến nó để điều khiển tàu ở vùng nước nông.
noun

Khoảng trống giữa bàn luật sư và bàn thẩm phán (trong phòng xử án).

Ví dụ :

Người thừa hành án đứng ở khoảng trống giữa bàn luật sư và bàn thẩm phán, quan sát các luật sư tiến lại gần thẩm phán.
noun

Giếng, ô giếng, ô.

Ví dụ :

Để bắt đầu thí nghiệm, nhà khoa học đã thêm dung dịch màu xanh vào tất cả 96 ô của đĩa vi lượng.