

wells
/wɛlz/
noun

noun









noun
Giếng bơm.

noun

noun
Hầm chứa cá sống.
Người ngư dân cẩn thận đặt những con cua sống vào các hầm chứa cá sống trên thuyền của mình, đảm bảo nước biển tươi lưu thông qua đó để giữ chúng sống đến chợ.

noun
Giếng chân vịt.
Chiếc thuyền đánh cá có giếng chân vịt ở phía đuôi tàu, cho phép thuyền trưởng nâng chân vịt phụ lên khi không cần dùng đến nó để điều khiển tàu ở vùng nước nông.


noun
Giếng trời, lỗ thông tầng.

noun
Khoảng trống giữa bàn luật sư và bàn thẩm phán (trong phòng xử án).



noun

noun
Giếng, ô giếng, ô.


