Hình nền cho weathering
BeDict Logo

weathering

/ˈwɛðərɪŋ/ /ˈwɛðɚɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phong hóa, chịu đựng thời tiết, dãi dầu mưa nắng.

Ví dụ :

Hàng rào gỗ cũ đang dãi dầu mưa nắng, từ từ đổi màu và kết cấu.
verb

Chống chọi, chịu đựng, vượt qua.

Ví dụ :

Doanh nghiệp nhỏ đang chống chọi với suy thoái kinh tế bằng cách cắt giảm chi phí và tập trung vào dịch vụ khách hàng.
noun

Ví dụ :

Bức tường đá cổ cho thấy sự phong hóa đáng kể, với những vết nứt và các mảnh vỡ do mưa và sự thay đổi nhiệt độ trong nhiều năm.