noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mua bảo hiểm, người thụ hưởng bảo hiểm. A person who holds an insurance policy, especially the person whose life is insured Ví dụ : "The policyholder receives a monthly statement from the insurance company outlining their coverage. " Người mua bảo hiểm sẽ nhận được bảng sao kê hàng tháng từ công ty bảo hiểm, trong đó trình bày chi tiết về các quyền lợi bảo hiểm của họ. insurance business finance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc