BeDict Logo

policyholder

/ˈpɑləsiˌhoʊldər/ /ˈpɒləsiˌhoʊldər/
Hình ảnh minh họa cho policyholder: Người mua bảo hiểm, người thụ hưởng bảo hiểm.
noun

Người mua bảo hiểm, người thụ hưởng bảo hiểm.

Người mua bảo hiểm sẽ nhận được bảng sao kê hàng tháng từ công ty bảo hiểm, trong đó trình bày chi tiết về các quyền lợi bảo hiểm của họ.