Hình nền cho coverage
BeDict Logo

coverage

/ˈkʌv.əɹ.ɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Độ che phủ, phạm vi bảo hiểm.

Ví dụ :

Trước khi trải cỏ lên lớp đất sét kia, mặt đất cần được phủ hai inch lớp đất màu.
noun

Độ phủ sóng, tin tức, tường thuật.

Ví dụ :

Tờ báo tường thuật rất chi tiết về vở kịch của trường, dành hẳn mấy trang cho ảnh và phỏng vấn.
noun

Ví dụ :

Kết quả giải trình tự gen cho thấy độ phủ của DNA mục tiêu rất tốt, nghĩa là mỗi nucleotide đã được đọc nhiều lần.
noun

Ví dụ :

Tờ báo đã tường thuật rất kỹ lưỡng về buổi gây quỹ của trường, với nhiều bài báo và hình ảnh.