BeDict Logo

coverage

/ˈkʌv.əɹ.ɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho coverage: Độ phủ, số lần đọc.
noun

Kết quả giải trình tự gen cho thấy độ phủ của DNA mục tiêu rất tốt, nghĩa là mỗi nucleotide đã được đọc nhiều lần.

Hình ảnh minh họa cho coverage: Độ phủ sóng, tin tức, tường thuật.
noun

Độ phủ sóng, tin tức, tường thuật.

Tờ báo đã tường thuật rất kỹ lưỡng về buổi gây quỹ của trường, với nhiều bài báo và hình ảnh.