Hình nền cho politic
BeDict Logo

politic

/ˈpɒlətɪk/ /ˈpɑlətɪk/

Định nghĩa

noun

Chính trị gia, nhà chính trị.

Ví dụ :

Vị chính trị gia địa phương đã tham dự cuộc họp cộng đồng để lắng nghe những lo ngại của người dân.
adjective

Ví dụ :

Cách tiếp cận khôn khéo của người quản lý trong cuộc đàm phán nhạy cảm đã giúp công ty tránh được cuộc đình công và đạt được một thỏa thuận có lợi.
adjective

Khôn ngoan, thận trọng, mưu mẹo.

Ví dụ :

Để tránh xung đột với các bạn trong lớp, bạn học sinh đó rất khôn ngoan và thận trọng trong câu trả lời, lựa lời cẩn thận để vừa tử tế vừa tôn trọng.
adjective

Khôn khéo, lịch thiệp, ý tứ.

Ví dụ :

Thay vì chỉ trích thẳng thắn ý tưởng của đồng nghiệp, Maria đưa ra một gợi ý rất khôn khéo, tập trung vào những điểm có thể cải thiện.