adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc chính trị, có tính chính trị. Of or relating to polity, or civil government; political. Ví dụ : "the body politic" Cộng đồng chính trị. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về chính trị, có tính chính trị, khéo léo về chính trị. (of things) Relating to, or promoting, a policy, especially a national policy; well-devised; adapted to its end, whether right or wrong. Ví dụ : "a politic treaty" Một hiệp ước được soạn thảo khéo léo vì mục đích chính trị. politics government nation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, tài tình, khéo léo. Sagacious in promoting a policy; ingenious in devising and advancing a system of management; devoted to a scheme or system rather than to a principle; hence, in a good sense, wise; prudent; sagacious Ví dụ : "The politick manager secured the team's success by cleverly negotiating with different departments. " Người quản lý khôn khéo đã đảm bảo thành công cho nhóm bằng cách thương lượng một cách tài tình với các phòng ban khác nhau. politics government attitude action character state philosophy organization system business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, thận trọng, thực dụng. Shrewd, prudent and expedient. Ví dụ : "The politick student always finished assignments early to avoid last-minute stress. " Cậu sinh viên khôn ngoan luôn hoàn thành bài tập sớm để tránh căng thẳng vào phút cuối. politics government attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tế nhị. Discreet and diplomatic. Ví dụ : "The politick approach he took in mediating the dispute between his colleagues ensured a peaceful resolution. " Cách tiếp cận khéo léo và tế nhị của anh ấy trong việc hòa giải tranh chấp giữa các đồng nghiệp đã đảm bảo một giải pháp hòa bình. politics government communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn khéo, mưu mẹo, xảo quyệt. Artful, crafty or cunning. Ví dụ : "The politick student always managed to get group projects done by subtly influencing others to do the most work. " Cậu sinh viên khôn khéo đó luôn tìm cách hoàn thành các dự án nhóm bằng cách âm thầm thuyết phục người khác làm phần lớn công việc. politics government character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động chính trị, làm chính trị. To engage in political activity. Ví dụ : "During the student council elections, many students started to politick to gain support for their favorite candidates. " Trong cuộc bầu cử hội học sinh, nhiều bạn bắt đầu vận động chính trị để giành sự ủng hộ cho ứng cử viên mình yêu thích. politics government state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc