Hình nền cho overshadowed
BeDict Logo

overshadowed

/ˌoʊvərˈʃædoʊd/ /ˌoʊvərˈʃædəʊd/

Định nghĩa

verb

Che khuất, làm lu mờ.

Ví dụ :

Tòa nhà cao tầng che khuất công viên nhỏ, khiến công viên trở nên tối tăm vào buổi chiều.
verb

Lấn át, che mờ, làm lu mờ.

Ví dụ :

Thành tích thể thao của cô em gái hoàn toàn bị che mờ bởi danh tiếng tầm cỡ quốc gia của người anh trai trong lĩnh vực âm nhạc.