verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, làm lu mờ. To obscure something by casting a shadow. Ví dụ : "The tall building overshadowed the small park, making it dark in the afternoon. " Tòa nhà cao tầng che khuất công viên nhỏ, khiến công viên trở nên tối tăm vào buổi chiều. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn át, che mờ, làm lu mờ. To dominate something and make it seem insignificant. Ví dụ : "The younger sister's accomplishments in sports were completely overshadowed by her older brother's national fame as a musician. " Thành tích thể thao của cô em gái hoàn toàn bị che mờ bởi danh tiếng tầm cỡ quốc gia của người anh trai trong lĩnh vực âm nhạc. achievement business society world history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc. To shelter or protect. Ví dụ : "The towering oak tree overshadowed the small garden, protecting the flowers from the harsh afternoon sun. " Cây sồi cao lớn che chở cho khu vườn nhỏ, bảo vệ những bông hoa khỏi ánh nắng gay gắt buổi chiều. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lu mờ, bị che khuất, bị vượt mặt. Superseded by, covered up by, overtaken or eclipsed Ví dụ : "Her younger sister's athletic talent was overshadowed by her older sister's academic achievements. " Tài năng thể thao của cô em gái bị lu mờ bởi thành tích học tập xuất sắc của cô chị. outcome achievement history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc