Hình nền cho positron
BeDict Logo

positron

/ˈpɒz.ɪ.tɹɒn/ /ˈpɑ.zɪ.tɹɑn/

Định nghĩa

noun

Pôzitron, phản điện tử.

Ví dụ :

Ý tưởng về vũ khí pôzitron, hay phản điện tử, vẫn chỉ là chuyện khoa học viễn tưởng.