

antimatter
Định nghĩa
noun
Phản vật chất
Ví dụ :
"Scientists are studying antimatter to understand the universe's creation. "
Các nhà khoa học đang nghiên cứu phản vật chất để hiểu rõ hơn về sự hình thành của vũ trụ.
Từ liên quan
antiparticles noun
/ˌæntiˈpɑːrtɪklz/
Phản hạt.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.