Hình nền cho preconceived
BeDict Logo

preconceived

/ˌpɹiːkənˈsiːvd/

Định nghĩa

verb

Định kiến, hình dung trước.

Ví dụ :

"Before the school play auditions, Maria preconceived that she wouldn't be chosen for a speaking role. "
Trước buổi thử vai cho vở kịch của trường, Maria đã định kiến rằng mình sẽ không được chọn vào vai có lời thoại.