noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển vai, thử vai. A performance, by an aspiring performer, to demonstrate suitability or talent. Ví dụ : "Many students prepared songs and dances for the school play's auditions. " Nhiều học sinh đã chuẩn bị các bài hát và điệu nhảy cho buổi tuyển vai của vở kịch ở trường. entertainment art job action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thính giác The sense of hearing. Ví dụ : "His audition was poor." Khả năng nghe của anh ấy kém. sensation organ physiology sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi thử giọng, cuộc thi tuyển. An act of hearing; being heard. Ví dụ : "The auditions for the school play were held in the auditorium. " Các buổi thử giọng cho vở kịch của trường đã được tổ chức tại hội trường. entertainment art music culture stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thính giác, buổi thử giọng. Something heard. Ví dụ : "The doctor performed auditions on my heart to check for any murmurs. " Bác sĩ đã thực hiện các kiểm tra thính giác trên tim tôi để kiểm tra xem có tiếng thổi nào không. entertainment music art sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử giọng, tuyển vai. To evaluate one or more performers in through an audition. Ví dụ : "We auditioned several actors for the part." Chúng tôi đã thử giọng/tuyển vai nhiều diễn viên cho vai diễn đó. entertainment art media stage action music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử giọng, diễn thử. To take part in such a performance. Ví dụ : "Several actors auditioned for the part." Vài diễn viên đã thử giọng để được chọn vào vai diễn đó. entertainment art action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc