Hình nền cho predisposing
BeDict Logo

predisposing

/ˌpriːdɪˈspoʊzɪŋ/ /ˌpriːdɪˈspoʊzɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Dễ mắc, làm cho dễ bị.

Ví dụ :

Tiền sử gia đình có bệnh tiểu đường có thể khiến một người dễ mắc bệnh này hơn khi về già.