verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mắc, làm cho dễ bị. To make someone susceptible to something (such as a disease). Ví dụ : "A family history of diabetes can be predisposing people to develop the disease later in life. " Tiền sử gia đình có bệnh tiểu đường có thể khiến một người dễ mắc bệnh này hơn khi về già. medicine disease physiology tendency biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo điều kiện, khiến cho, làm cho có khuynh hướng. To make someone inclined to something in advance; to influence. Ví dụ : "Having a family history of heart disease is predisposing him to developing it later in life. " Tiền sử gia đình có bệnh tim khiến anh ấy dễ mắc bệnh này hơn khi về già. tendency medicine mind attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc