Hình nền cho predominant
BeDict Logo

predominant

/prɪˈdɑmənənt/ /priˈdɑmənənt/

Định nghĩa

noun

Âm át chủ đạo.

Ví dụ :

Trong bữa tối chủ nhật của gia đình, tỏi là âm át chủ đạo, mặc dù hành tây cũng là một yếu tố âm át thứ yếu đáng chú ý.