noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học sinh trường dự bị. A student of a prep school. Ví dụ : "The preppy was known for his excellent grades and charming manners. " Cậu học sinh trường dự bị đó nổi tiếng vì điểm số xuất sắc và cách cư xử lịch thiệp. person education style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, kiểu học sinh trường tư. Relating to things (such as clothing) that are typical of students at prep schools Ví dụ : "The student wore a preppy outfit to the school's picnic, with a polo shirt and khaki shorts. " Cậu học sinh đó mặc một bộ đồ bảnh bao kiểu học sinh trường tư tới buổi dã ngoại của trường, với áo polo và quần soóc khaki. appearance style culture education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc