Hình nền cho preppy
BeDict Logo

preppy

/ˈpɹɛpi/

Định nghĩa

noun

Học sinh trường dự bị.

Ví dụ :

Cậu học sinh trường dự bị đó nổi tiếng vì điểm số xuất sắc và cách cư xử lịch thiệp.
adjective

Bảnh bao, kiểu học sinh trường tư.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó mặc một bộ đồ bảnh bao kiểu học sinh trường tư tới buổi dã ngoại của trường, với áo polo và quần soóc khaki.