Hình nền cho polo
BeDict Logo

polo

/ˈpəʊləʊ/ /ˈpoʊloʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuối tuần vừa rồi, đội thể thao của trường đã có một trận mã cầu/khúc côn cầu trên lưng ngựa vô cùng hấp dẫn.
noun

Khúc côn cầu băng, mã cầu băng.

Ví dụ :

Chiều thứ ba hằng tuần, đội khúc côn cầu băng của trường tập luyện kỹ năng trượt băng và điều khiển bóng.
noun

Ví dụ :

Vũ công flamenco đã trình diễn một điệu polo sôi động, thể hiện những chuyển động mạnh mẽ và tiếng vỗ tay nhịp nhàng đặc trưng của điệu nhảy này.