BeDict Logo

prep

/pɹɛp/
Hình ảnh minh họa cho prep:  Dự phòng trước phơi nhiễm.
 - Image 1
prep:  Dự phòng trước phơi nhiễm.
 - Thumbnail 1
prep:  Dự phòng trước phơi nhiễm.
 - Thumbnail 2
noun

Một số bác sĩ sẽ kê đơn thuốc PrEP (dự phòng trước phơi nhiễm) cho những người có nhiều bạn tình và khó kiểm soát bản thân hoặc việc sử dụng bao cao su để phòng ngừa lây nhiễm HIV.

Hình ảnh minh họa cho prep: Giới từ.
noun

Trong câu 'The book is on the table' ("Cuốn sách ở trên bàn"), từ 'on' là một giới từ cho thấy mối quan hệ giữa cuốn sách và cái bàn.