Hình nền cho prep
BeDict Logo

prep

/pɹɛp/

Định nghĩa

noun

Dự phòng trước phơi nhiễm.

Ví dụ :

Một số bác sĩ sẽ kê đơn thuốc PrEP (dự phòng trước phơi nhiễm) cho những người có nhiều bạn tình và khó kiểm soát bản thân hoặc việc sử dụng bao cao su để phòng ngừa lây nhiễm HIV.
noun

Trường dự bị.

A prep school.

Ví dụ :

"My cousin goes to a prep across town. "
Em họ tôi học ở một trường dự bị bên kia thị trấn.
noun

Ví dụ :

Con gái tôi rất háo hức được vào lớp một năm sau; hiện tại, con bé đang học lớp lá ở trung tâm cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Trong câu 'The book is on the table' ("Cuốn sách ở trên bàn"), từ 'on' là một giới từ cho thấy mối quan hệ giữa cuốn sách và cái bàn.