Hình nền cho preserver
BeDict Logo

preserver

/prɪˈzɜːrv/ /priˈzɜːrv/

Định nghĩa

noun

Người bảo tồn, người gìn giữ.

Ví dụ :

Bà tôi là một người gìn giữ lịch sử gia đình tận tâm, bà cẩn thận sưu tầm những bức ảnh và câu chuyện cũ.
noun

Người làm mứt, người bảo quản thực phẩm.

Ví dụ :

Bà tôi là một người làm mứt và đồ muối chua rất khéo tay; mỗi mùa hè bà đều làm mứt dâu tây và củ cải đường muối ngon tuyệt.