Hình nền cho preserves
BeDict Logo

preserves

/prɪˈzɜːvz/ /priˈzɜːvz/

Định nghĩa

noun

Mứt, đồ ngâm.

Ví dụ :

Vào mùa hè, bà tôi luôn làm món mứt dâu tây rất ngon.
noun

Khu bảo tồn, khu vực bảo tồn.

Ví dụ :

Công viên quốc gia bảo vệ động vật hoang dã, và các chuyến tham quan có hướng dẫn chỉ đến một số khu vực bảo tồn nhất định để giảm thiểu tác động của con người.