Hình nền cho pretrial
BeDict Logo

pretrial

/pɹɪˈtɹaɪəl/

Định nghĩa

noun

Sơ thẩm, phiên tòa sơ thẩm.

Ví dụ :

Luật sư đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng cho phiên tòa sơ thẩm, hy vọng sẽ bác bỏ được một vài bằng chứng.