noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ thẩm, phiên tòa sơ thẩm. A preliminary trial held in advance of a court trial. Ví dụ : "The lawyer prepared diligently for the pretrial, hoping to get some of the evidence dismissed. " Luật sư đã chuẩn bị rất kỹ lưỡng cho phiên tòa sơ thẩm, hy vọng sẽ bác bỏ được một vài bằng chứng. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền xét xử, sơ thẩm. Pertaining to a preliminary trial. Ví dụ : "The lawyer filed a pretrial motion to suppress the evidence. " Luật sư đã nộp đơn kiến nghị trước phiên tòa sơ thẩm để bác bỏ chứng cứ. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền xét xử, trước khi xét xử. Before a trial. Ví dụ : "The lawyer filed a pretrial motion to suppress the evidence. " Luật sư đã nộp đơn kiến nghị trước phiên tòa để bác bỏ chứng cứ. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc