Hình nền cho primeurs
BeDict Logo

primeurs

/pɹiˈmʊərz/ /pɹaɪˈmʊərz/

Định nghĩa

noun

Rượu mới.

New wine (such as Beaujolais nouveau)

Ví dụ :

"Every November, wine shops proudly display their primeurs, Beaujolais Nouveau, ready to be tasted. "
Vào tháng mười một hàng năm, các cửa hàng rượu tự hào trưng bày rượu mới, ví dụ như Beaujolais Nouveau, đã sẵn sàng để khách hàng nếm thử.
noun

Đồ tươi đầu mùa, rau quả đầu mùa.

Ví dụ :

Ở chợ nông sản, những sạp hàng được săn đón nhất luôn trưng bày rau quả đầu mùa: măng tây non và cà rốt bi, báo hiệu mùa xuân thực sự đã đến.