Hình nền cho probability
BeDict Logo

probability

/pɹɒbəˈbɪlɪti/ /pɹɑbəˈbɪlɪɾi/

Định nghĩa

noun

Xác suất, khả năng.

Ví dụ :

"The probability of passing the math test is high if you study regularly. "
Khả năng bạn đậu bài kiểm tra toán rất cao nếu bạn học hành chăm chỉ thường xuyên.