noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xổ số, rút thăm trúng thưởng. A drawing, often held as a fundraiser, in which tickets or chances are sold to win a prize. Ví dụ : "He entered a raffle to win a lifetime supply of toothpaste, but he did not win." Anh ấy đã mua vé số để có cơ hội trúng thưởng một lượng kem đánh răng dùng cả đời, nhưng không trúng. entertainment business event organization finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xổ số xúc xắc. A game of dice in which the player who throws three of the same number wins all the stakes. Ví dụ : "The raffle for the new school library books was exciting; the winner got three identical numbers on the dice. " Trò chơi xổ số xúc xắc để quyên góp sách cho thư viện mới rất thú vị; người thắng cuộc đã tung được ba mặt xúc xắc giống hệt nhau. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán vé số, xổ số. To award something by means of a raffle or random drawing, often used with off. Ví dụ : "They raffled off four gift baskets." Họ đã bán vé số và trao giải bốn giỏ quà. entertainment game event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia xổ số, mua vé số. To participate in a raffle. Ví dụ : "to raffle for a watch" Tham gia xổ số để có cơ hội trúng một chiếc đồng hồ. entertainment game event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi. Refuse; rubbish Ví dụ : "The construction workers threw the old bricks and wood scraps into the raffle pile. " Các công nhân xây dựng ném gạch cũ và vụn gỗ vào đống rác rưởi. environment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc