Hình nền cho raffle
BeDict Logo

raffle

/ˈɹæfl̩/

Định nghĩa

noun

Xổ số, rút thăm trúng thưởng.

Ví dụ :

Anh ấy đã mua vé số để có cơ hội trúng thưởng một lượng kem đánh răng dùng cả đời, nhưng không trúng.
noun

Ví dụ :

Trò chơi xổ số xúc xắc để quyên góp sách cho thư viện mới rất thú vị; người thắng cuộc đã tung được ba mặt xúc xắc giống hệt nhau.