verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, chỉ ra. To indicate; to mark. Ví dụ : "The yellow blazes denote the trail." Những vạch sơn vàng biểu thị đường đi. language word sign communication mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, cho thấy, chỉ ra. To make overt. Ví dụ : "The red flag on the beach denoted that swimming was dangerous. " Cờ đỏ trên bãi biển biểu thị rằng bơi lội nguy hiểm. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu thị, có nghĩa là, ám chỉ. To refer to literally; to convey as meaning. Ví dụ : "The red light on the camera denoted that it was recording. " Đèn đỏ trên máy quay biểu thị rằng máy đang ghi hình. language communication writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc