verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm dò, điều tra, chất vấn. To explore, investigate, or question Ví dụ : "If you probe further, you may discover different reasons." Nếu bạn thăm dò thêm, bạn có thể khám phá ra những lý do khác. action process communication mind science technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm dò, dò xét. To insert a probe into. Ví dụ : "The doctor was probing the wound to check for any remaining debris. " Bác sĩ đang dùng dụng cụ thăm dò vết thương để kiểm tra xem còn sót lại mảnh vụn nào không. medicine body action organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thăm dò, cuộc điều tra. The action of investigating or exploring. Ví dụ : "The probing into the student's project revealed several areas needing improvement. " Cuộc điều tra sâu vào dự án của học sinh đã cho thấy một vài điểm cần cải thiện. action process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm dò, điều tra, tìm tòi. That investigates or explores deeply; that attempts to elicit information that is concealed. Ví dụ : "He was unsettled by her probing questions." Anh ấy cảm thấy bối rối vì những câu hỏi thăm dò sâu của cô ấy, như thể cô ấy đang cố moi thông tin từ anh vậy. communication action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc