Hình nền cho propulsion
BeDict Logo

propulsion

/pɹəˈpʌlʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đẩy, sự thúc đẩy, động cơ đẩy.

Ví dụ :

"The rocket's powerful propulsion carried it into space. "
Lực đẩy mạnh mẽ của tên lửa đã đưa nó vào vũ trụ.