verb🔗ShareThịnh vượng, phát đạt, thành công. To favor; to render successful."After years of hard work and smart investments, her business finally prospered. "Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và đầu tư thông minh, cuối cùng công việc kinh doanh của cô ấy cũng đã phát đạt.businesseconomyachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThịnh vượng, phát đạt, thành công, ăn nên làm ra. To be successful; to succeed; to be fortunate or prosperous; to thrive; to make gain."After years of hard work, her small business finally prospered, and she was able to open a second location. "Sau nhiều năm làm việc vất vả, cuối cùng việc kinh doanh nhỏ của cô ấy cũng ăn nên làm ra, và cô ấy đã có thể mở thêm một địa điểm thứ hai.businessachievementeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThịnh vượng, phát triển, tăng trưởng. To grow; to increase."After years of hard work, her small bakery prospered and became a popular cafe. "Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, tiệm bánh nhỏ của cô ấy đã phát triển thịnh vượng và trở thành một quán cà phê nổi tiếng.businesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc