Hình nền cho ruth
BeDict Logo

ruth

/ɹuːθ/

Định nghĩa

noun

Lòng trắc ẩn, sự thương xót, lòng thương.

Ví dụ :

Nhìn thấy người đàn ông vô gia cư run rẩy trong giá lạnh, cô ấy cảm thấy một thoáng lòng thương xót và đưa cho ông chiếc áo ấm của mình.