noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng trắc ẩn, sự thương xót, lòng thương. Sorrow for the misery of another; pity, compassion; mercy. Ví dụ : "Seeing the homeless man shivering in the cold, she felt a pang of ruth and offered him her warm coat. " Nhìn thấy người đàn ông vô gia cư run rẩy trong giá lạnh, cô ấy cảm thấy một thoáng lòng thương xót và đưa cho ông chiếc áo ấm của mình. emotion character suffering moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn năn, hối hận, sự hối tiếc. Repentance; regret; remorse. Ví dụ : "After shouting at her brother, she felt a deep ruth and apologized immediately. " Sau khi quát mắng em trai, cô ấy cảm thấy vô cùng ăn năn hối hận và xin lỗi ngay lập tức. emotion character mind guilt soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi buồn, sự đau khổ, nỗi thống khổ. Sorrow; misery; distress. Ví dụ : "The homeless man's story filled me with such ruth. " Câu chuyện của người đàn ông vô gia cư ấy khiến tôi tràn ngập nỗi xót xa. suffering emotion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều đáng tiếc, Nỗi xót xa. Something which causes regret or sorrow; a pitiful sight. Ví dụ : "The abandoned puppy, shivering in the rain, was a scene of such ruth that I had to take it home. " Con chó con bị bỏ rơi, run rẩy trong mưa, là một cảnh tượng đáng xót xa đến mức tôi phải mang nó về nhà. emotion suffering mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc