noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự há hốc, tiếng thở hổn hển. A short, sudden intake of breath. Ví dụ : "The audience gave a gasp of astonishment" Khán giả đồng loạt há hốc kinh ngạc. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi thuốc, тяo тяуống. : A draw or drag on a cigarette (or gasper). Ví dụ : "After school, he took a long, slow gasp from his cigarette. " Tan học, anh ta rít một hơi thuốc dài và chậm rãi từ điếu thuốc lá của mình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Há hốc, thở hổn hển, hít hà. To draw in the breath suddenly, as if from a shock. Ví dụ : "The audience gasped as the magician disappeared." Khán giả há hốc kinh ngạc khi nhà ảo thuật biến mất. physiology sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, há hốc mồm, thở dốc. To breathe laboriously or convulsively. Ví dụ : "We were all gasping when we reached the summit." Chúng tôi đều thở hổn hển khi lên đến đỉnh núi. physiology medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Há hốc, thở hổn hển. To speak in a breathless manner. Ví dụ : "The old man gasped his last few words." Ông lão thều thào những lời cuối cùng trước khi trút hơi thở cuối cùng. physiology body action communication sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, háo hức. To pant with eagerness; to show vehement desire. Ví dụ : "The children gasped for a chance to play outside after being cooped up all day inside. " Bọn trẻ thở hổn hển, háo hức mong được ra ngoài chơi sau khi bị nhốt trong nhà cả ngày. sensation emotion physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Á, hít hà. The sound of a gasp. Ví dụ : "Gasp! What will happen next?" Á, hít hà! Chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theo đây? sound sensation exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc