Hình nền cho puckering
BeDict Logo

puckering

/ˈpʌkərɪŋ/ /ˈpʌkrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhăn, rúm ró, chun, mím.

Ví dụ :

"The baby was puckering her lips as if she was about to cry. "
Em bé đang mím môi lại như sắp khóc đến nơi.