Hình nền cho pinched
BeDict Logo

pinched

/pɪntʃt/

Định nghĩa

verb

Véщи щип, cấu.

Ví dụ :

Bọn trẻ bị mắng vì véo щип nhau đau điếng.
verb

Lướt gió, chạy cắt gió.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ lướt gió quá mức khi người thủy thủ cố gắng đi ngược chiều gió, khiến cánh buồm rung lên và mất lực đẩy.
verb

Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện.

Ví dụ :

Mặc dù ông Davis kiếm được một mức lương khá, ông ấy vẫn keo kiệt bủn xỉn và hiếm khi tiêu tiền vào bất cứ thứ gì ngoài những thứ thiết yếu.