Hình nền cho pinching
BeDict Logo

pinching

/ˈpɪntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vé щиp, cấu vé щиp.

Ví dụ :

Bọn trẻ bị mắng vì vé щиp nhau đau điếng.
verb

Lướt gió, đi ngược gió.

Ví dụ :

Người thủy thủ đang lướt gió, cố gắng đi càng sát hướng gió càng tốt, nhưng mấy sợi chỉ báo gió trên cánh buồm bắt đầu rung rung, báo hiệu anh ta đang ép thuyền đi quá đà.