verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé щиp, cấu vé щиp. To squeeze a small amount of a person's skin and flesh, making it hurt. Ví dụ : "The children were scolded for pinching each other." Bọn trẻ bị mắng vì vé щиp nhau đau điếng. body action sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé щип, bóp щип. To squeeze between the thumb and forefinger. Ví dụ : "He was pinching the small, colorful paper airplane to keep it from flying away. " Anh ấy đang véo chiếc máy bay giấy nhỏ nhiều màu sắc để nó khỏi bay mất. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Véo, nhéo. To squeeze between two objects. Ví dụ : "The door was pinching my fingers! " Cái cửa đang kẹp (véo) vào tay tôi! action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn cắp vặt. To steal, usually something inconsequential. Ví dụ : "Someone has pinched my handkerchief!" Ai đó đã chôm cái khăn tay của tôi rồi! property action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm gọn. To arrest or capture. Ví dụ : "The police are pinching the suspect who robbed the bank. " Cảnh sát đang bắt giữ nghi phạm đã cướp ngân hàng. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, ngắt đọt. To cut shoots or buds of a plant in order to shape the plant, or to improve its yield. Ví dụ : "The gardener is pinching back the basil plants to encourage them to grow bushier and produce more leaves. " Người làm vườn đang tỉa đọt các cây húng quế để chúng mọc xum xuê hơn và cho nhiều lá hơn. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt gió, đi ngược gió. To sail so close-hauled that the sails begin to flutter. Ví dụ : "The sailor was pinching, trying to get as close to the wind as possible, but the telltales on the sail started to flutter, warning him he was pushing it too far. " Người thủy thủ đang lướt gió, cố gắng đi càng sát hướng gió càng tốt, nhưng mấy sợi chỉ báo gió trên cánh buồm bắt đầu rung rung, báo hiệu anh ta đang ép thuyền đi quá đà. nautical sailing vehicle ocean technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắp, ngoạm. To take hold; to grip, as a dog does. Ví dụ : "The puppy was playfully pinching my shoelaces with its teeth. " Chú chó con đang cắp lấy dây giày của tôi bằng răng một cách tinh nghịch. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, b скупий, chi li. To be stingy or covetous; to live sparingly. Ví dụ : ""Since he lost his job, he's been pinching pennies to make ends meet." " Từ khi mất việc, anh ấy phải bóp mồm bóp miệng, chi tiêu dè sẻn từng đồng để trang trải cuộc sống. economy business finance value attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, véo. To seize; to grip; to bite; said of animals. Ví dụ : "The crab was pinching my toe with its claw. " Con cua đang dùng càng kẹp véo ngón chân tôi. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, chèn ép, làm túng quẫn. To cramp; to straiten; to oppress; to starve. Ví dụ : "to be pinched for money" Bị túng quẫn vì thiếu tiền. physiology condition economy suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển bằng cách nạy bánh xe. To move, as a railroad car, by prying the wheels with a pinch. Ví dụ : "The train crew had to pinch the car wheels to get it moving again after the track malfunction. " Sau khi đường ray bị trục trặc, đội tàu phải nạy bánh xe để toa tàu chuyển động trở lại. vehicle action machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, bắt bẻ. To complain or find fault. Ví dụ : "My dad is always pinching about the amount of time I spend on my phone. " Ba tôi lúc nào cũng càu nhàu về việc tôi dùng điện thoại quá nhiều. attitude character action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự véo, Hành động véo. The act of one who or that which pinches. Ví dụ : "The persistent pinching of her new shoes made her feet ache by lunchtime. " Việc đôi giày mới liên tục cắn (véo) khiến chân cô ấy đau nhức vào giờ ăn trưa. sensation action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt, véo. The act of pinching off new growth. Ví dụ : "The gardener recommended regular pinching of the tomato suckers to encourage more fruit production. " Người làm vườn khuyên nên thường xuyên ngắt bỏ các chồi nách của cây cà chua để khuyến khích cây ra nhiều quả hơn. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, Tức. That pinches, or causes such a sensation Ví dụ : "The new shoes are pinching my toes. " Đôi giày mới này đang làm các ngón chân của tôi bị tức/nhói. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc