noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ truy đuổi, người theo đuổi. One who pursues. Ví dụ : "The police officer was the pursuer, chasing after the thief running down the street. " Viên cảnh sát là người truy đuổi, đuổi theo tên trộm đang chạy trốn trên đường. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, người khởi kiện. The party who initiates a lawsuit; a plaintiff. Ví dụ : "In the car accident lawsuit, Maria was the pursuer because she was the one who filed the case against the driver who hit her car. " Trong vụ kiện tai nạn xe hơi, Maria là nguyên đơn, hay người khởi kiện, vì cô ấy là người đã nộp đơn kiện người tài xế gây tai nạn cho xe của cô. law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc