Hình nền cho pursuer
BeDict Logo

pursuer

/pərˈsuːər/ /pɚˈsuːər/

Định nghĩa

noun

Kẻ truy đuổi, người theo đuổi.

Ví dụ :

Viên cảnh sát là người truy đuổi, đuổi theo tên trộm đang chạy trốn trên đường.
noun

Nguyên đơn, người khởi kiện.

Ví dụ :

Trong vụ kiện tai nạn xe hơi, Marianguyên đơn, hay người khởi kiện, vì cô ấy là người đã nộp đơn kiện người tài xế gây tai nạn cho xe của cô.