Hình nền cho argent
BeDict Logo

argent

/ˈɑːdʒənt/ /ˈɑɹdʒənt/

Định nghĩa

noun

Bạc.

Ví dụ :

Cái khung gương cổ, xưa kia sáng bóng màu bạc, giờ đã xỉn màu theo thời gian.