Hình nền cho sable
BeDict Logo

sable

/ˈseɪbəl/

Định nghĩa

noun

Chồn zibel, rái cá zibel.

Ví dụ :

Người phụ nữ giàu có đó mặc một chiếc áo khoác làm từ lông chồn zibel mềm mại và sẫm màu.
noun

Áo choàng đen (mặc trong tang lễ), trang phục màu đen (mặc khi tang).

Ví dụ :

Sau đám tang, những người phụ nữ trong gia đình xuất hiện, khoác lên mình những chiếc áo choàng đen nặng trịch (mặc khi tang).
adjective

Đen tuyền, đen như huyền.

Ví dụ :

Mái tóc đen tuyền của cô ấy buông xõa xuống lưng.