Hình nền cho quesadilla
BeDict Logo

quesadilla

/ˌkeɪ̯səˈdiː(l)jə/ /ˌkeɪ̯səˈdi(j)ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau giờ học, tôi làm cho mình một cái bánh quesadilla phô mai để ăn nhanh cho đỡ đói.