Hình nền cho toasting
BeDict Logo

toasting

/ˈtoʊstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chúng tôi thích nướng kẹo marshmallow quanh đống lửa trại.
verb

Hát nói, Hát ngẫu hứng.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc khu phố, chú Ray hát nói về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của mình, vừa làm thơ vừa kể chuyện khiến mọi người rất thích thú.