Hình nền cho questionnaires
BeDict Logo

questionnaires

/ˌkwɛst͡ʃəˈnɛərz/ /ˌkwɛst͡ʃənˈɛərz/

Định nghĩa

noun

Bảng câu hỏi, phiếu khảo sát.

Ví dụ :

Giáo viên phát phiếu khảo sát cho học sinh để tìm hiểu xem các em nghĩ gì về quy định bài tập về nhà mới.