Hình nền cho quicksand
BeDict Logo

quicksand

/ˈkwɪksænd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hai bàn chân tôi bị mắc kẹt cứng trong cát lún, và càng cố gắng giãy giụa, tôi càng lún sâu hơn.