Hình nền cho coasts
BeDict Logo

coasts

/kəʊsts/ /koʊsts/

Định nghĩa

noun

Bờ biển, duyên hải.

Ví dụ :

Vùng duyên hải đá gồ ghề của bang Maine có rất ít bãi biển.
verb

Ăn theo, dựa hơi, ỷ lại.

Ví dụ :

Sau khi được điểm cao giữa kỳ, Sarah quyết định ăn theo kết quả đó và không học hành gì nhiều trong phần còn lại của học kỳ.