Hình nền cho tread
BeDict Logo

tread

/tɹɛd/

Định nghĩa

verb

Giẫm, dẫm lên, đạp lên.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã được cảnh báo không được dẫm lên những bông hoa dại mỏng manh.
verb

Giẫm, bước, dẫm lên.

Ví dụ :

"Actors tread the boards."
Diễn viên bước lên sân khấu biểu diễn.
noun

Vết thương do giẫm phải đinh, vết bầm dập ở chân ngựa.

Ví dụ :

Chân trước bên trái của con ngựa bị trầy xước và bầm dập (do dẫm phải vật gì đó), khiến nó không thể tham gia buổi biểu diễn.