Hình nền cho railways
BeDict Logo

railways

/ˈɹeɪlˌweɪz/

Định nghĩa

noun

Đường sắt, hệ thống đường sắt.

Ví dụ :

Đường sắt là một phần quan trọng của hệ thống giao thông thành phố, chở người đi làm và học sinh đến trường mỗi ngày.