noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan can, hàng rào chắn. A horizontal bar extending between supports and used for support or as a barrier; a railing. Ví dụ : "The balcony's wooden rails prevented the children from falling. " Lan can gỗ của ban công giúp ngăn bọn trẻ khỏi bị ngã. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ray. The metal bar that makes the track for a railroad. Ví dụ : "The train follows the rails to reach the next city. " Đoàn tàu chạy theo đường ray để đến thành phố tiếp theo. material vehicle machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ray, đường sắt. A railroad; a railway, as a means of transportation. Ví dụ : "We travelled to the seaside by rail." Chúng tôi đi tàu đến bờ biển. vehicle system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh ngang. A horizontal piece of wood that serves to separate sections of a door or window. Ví dụ : "The carpenter carefully attached the rails to the door frame, ensuring they were evenly spaced and strong. " Người thợ mộc cẩn thận gắn những thanh ngang vào khung cửa, đảm bảo chúng được đặt cách đều nhau và chắc chắn. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, mép ván. One of the lengthwise edges of a surfboard. Ví dụ : "The surfboard's rails were carefully shaped to help the surfer turn quickly. " Gờ, mép ván của tấm ván lướt sóng được tạo hình cẩn thận để giúp người lướt sóng rẽ nhanh. sport nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh bên. A vertical section on one side of a web page. Ví dụ : ""The website's rails contained important links to other articles on similar topics." " "Các thanh bên của trang web chứa các liên kết quan trọng đến các bài viết khác về các chủ đề tương tự." computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, liều. A large line (portion or serving of a powdery illegal drug). Ví dụ : "The police found several rails of cocaine on the table during the raid. " Trong cuộc đột kích, cảnh sát tìm thấy vài đường cocaine trên bàn. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng đường sắt, di chuyển bằng đường sắt. To travel by railway. Ví dụ : "We decided to rails across Europe for our summer vacation. " Chúng tôi quyết định đi du lịch khắp châu Âu bằng tàu hỏa cho kỳ nghỉ hè. vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào. To enclose with rails or a railing. Ví dụ : "The construction crew will rails the new playground to keep children safe. " Đội xây dựng sẽ rào sân chơi mới để đảm bảo an toàn cho trẻ em. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp thành hàng, giăng hàng. To range in a line. Ví dụ : "Here are the sentences: Simple Option: * The students rails along the wall as they waited for the bus. " Học sinh xếp thành hàng dọc theo bức tường khi chờ xe buýt. range action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích gay gắt, phê phán nặng nề. To criticize severely. Ví dụ : "The teacher rails against students who don't complete their homework. " Giáo viên chỉ trích gay gắt những học sinh không làm bài tập về nhà. attitude communication language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà nước. Any of several birds in the family Rallidae. Ví dụ : "While walking along the marsh, we spotted several rails hiding in the tall grass. " Khi đi dọc bờ đầm lầy, chúng tôi thấy vài con gà nước đang trốn trong đám cỏ cao. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, than phiền. To complain violently (against, about). Ví dụ : "The customer rails about the long wait time to the manager. " Khách hàng kêu ca om sòm với quản lý về thời gian chờ đợi quá lâu. attitude communication emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác ngoài. An item of clothing; a cloak or other garment; a dress. Ví dụ : "After getting caught in the rain, Sarah quickly hung her rails on the hook to dry. " Sau khi bị mắc mưa, Sarah nhanh chóng treo áo choàng của mình lên móc để phơi khô. wear item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trùm đầu, khăn quàng cổ. Specifically, a woman's headscarf or neckerchief. Ví dụ : "My grandmother always wore colorful rails tied neatly around her head, especially when she went to church. " Bà tôi luôn đội những chiếc khăn trùm đầu sặc sỡ thắt gọn gàng trên đầu, đặc biệt là khi bà đi lễ nhà thờ. appearance style wear culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào, chảy tràn. (of a liquid) To gush, flow. Ví dụ : "The burst pipe in the kitchen rails water all over the floor. " Ống nước bị vỡ trong bếp khiến nước trào lênh láng khắp sàn nhà. nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc