Hình nền cho rancheros
BeDict Logo

rancheros

/rænˈtʃɛroʊz/ /rɑːnˈtʃɛroʊz/

Định nghĩa

noun

Người chăn nuôi, người làm việc ở trang trại.

Ví dụ :

"The rancheros worked hard from sunrise to sunset, caring for the cattle on the vast Mexican rancho. "
Những người chăn nuôi làm việc vất vả từ bình minh đến hoàng hôn, chăm sóc đàn gia súc trên trang trại rộng lớn ở Mexico.
noun

Chủ trang trại, người làm trang trại.

(of Mexico) The owner and occupant of a ranch or rancho.

Ví dụ :

Lễ hội hàng năm kỷ niệm lịch sử cộng đồng và tôn vinh những người chủ trang trại đã gây dựng vùng đất này từ nhiều thế hệ trước.