noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn nuôi, người làm việc ở trang trại. (of Mexico) A rancher or herdsman; a peasant employed on a ranch or rancho. Ví dụ : "The rancheros worked hard from sunrise to sunset, caring for the cattle on the vast Mexican rancho. " Những người chăn nuôi làm việc vất vả từ bình minh đến hoàng hôn, chăm sóc đàn gia súc trên trang trại rộng lớn ở Mexico. person job culture agriculture history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ trang trại, người làm trang trại. (of Mexico) The owner and occupant of a ranch or rancho. Ví dụ : "The annual fiesta celebrated the community's history and honored the rancheros who had established the area generations ago. " Lễ hội hàng năm kỷ niệm lịch sử cộng đồng và tôn vinh những người chủ trang trại đã gây dựng vùng đất này từ nhiều thế hệ trước. person culture property history agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc