Hình nền cho rationality
BeDict Logo

rationality

/ˌræʃəˈnælɪti/ /ˌræʃənˈælɪti/

Định nghĩa

noun

Tính hợp lý, sự hợp lý, lý tính.

Ví dụ :

"His sudden loss of rationality was brought on by excess drink."
Việc anh ấy đột ngột mất đi lý trí là do uống quá nhiều rượu.