

objectivity
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
competition noun
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/ /ˌkɑːmpəˈtɪʃən/
Cuộc thi, sự cạnh tranh, cuộc đấu.
unbiased adjective
/ʌnˈbaɪəst/ /ʌnˈbaɪɪst/
Khách quan, công bằng, không thiên vị.
maintained verb
/meɪnˈteɪnd/
Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.
journalist noun
/ˈdʒɜːnəlɪst/ /ˈdʒɝnəlɪst/