Hình nền cho objectivity
BeDict Logo

objectivity

/ˌɒbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/ /ˌɑbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để đánh giá công bằng cuộc thi nghệ thuật, giáo viên đã hoàn toàn giữ tính khách quan bằng cách không biết học sinh nào tạo ra tác phẩm nào.
noun

Tính khách quan, thực tế.

Ví dụ :

Một nhà báo giỏi luôn cố gắng đạt được tính khách quan khi đưa tin, trình bày mọi khía cạnh của câu chuyện dựa trên thực tế mà không có thành kiến cá nhân.