Hình nền cho reasonableness
BeDict Logo

reasonableness

/ˈriːzənəbəlnəs/ /ˈriːzn̩əbəlnəs/

Định nghĩa

noun

Hợp lý, tính hợp lý, lẽ phải.

Ví dụ :

Việc cô giáo quyết định cho thêm thời gian làm bài thi cho thấy cô ấy rất hợp lý và biết điều.