noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lý, tính hợp lý, lẽ phải. The state or characteristic of being reasonable. Ví dụ : "The teacher's decision to give extra time for the exam showed her reasonableness. " Việc cô giáo quyết định cho thêm thời gian làm bài thi cho thấy cô ấy rất hợp lý và biết điều. philosophy character mind moral value attitude quality logic abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lý, phải lẽ, sự hợp tình hợp lý. A reasonable action or behaviour. Ví dụ : "Her decision to stay home from school because she was sick showed reasonableness. " Việc cô ấy quyết định nghỉ học ở nhà vì bị ốm thể hiện sự hợp lý và phải lẽ. philosophy moral attitude character mind quality action society logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc