Hình nền cho razing
BeDict Logo

razing

/ˈreɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

San bằng, phá hủy hoàn toàn.

Ví dụ :

Đội xây dựng đang san bằng nhà máy cũ để nhường chỗ cho một tòa nhà chung cư mới.