verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, phá hủy hoàn toàn. To demolish; to level to the ground. Ví dụ : "The construction crew is razing the old factory to make way for a new apartment building. " Đội xây dựng đang san bằng nhà máy cũ để nhường chỗ cho một tòa nhà chung cư mới. architecture disaster war building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, làm trầy da. To scrape as if with a razor. Ví dụ : "The landscapers were razing the overgrown weeds from the garden bed. " Những người làm vườn đang cạo sạch đám cỏ dại mọc um tùm khỏi luống hoa. action architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc